подо́бранный
Dấu sắc trên подо́бранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́бранный nghĩa là gọn gàng, tươm tất.
Nghĩa của подо́бранный
Tính từ
- Gọn gàng, tươm tất, đàng hoàng.
Biến cách của подо́бранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подо́бранный | подо́бранное | подо́бранная | подо́бранные |
| Sinh cách | подо́бранного | подо́бранного | подо́бранной | подо́бранных |
| Tặng cách | подо́бранному | подо́бранному | подо́бранной | подо́бранным |
| Đối cách | подо́бранный | подо́бранное | подо́бранную | подо́бранные |
| Công cụ cách | подо́бранным | подо́бранным | подо́бранной | подо́бранными |
| Giới cách | подо́бранном | подо́бранном | подо́бранной | подо́бранных |
| Dạng ngắn | подо́бран | подо́бранно | подо́бранна | подо́бранны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подобранный nghĩa là gì?
подобранный (tính từ) nghĩa là gọn gàng, tươm tất.
подобранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́бранный (phiên âm Latinh podóbrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.