TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подобостра́стие

giống trungbất động vật
podobostrástije[pədəbɐˈstrasʲtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подобостра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подобостра́стие nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.

Nghĩa của подобостра́стие

Danh từ

  1. [Sự, tính] quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi.
    • относи́ться с подобостра́стием к кому́-л.có thái độ quỵ lụy (khúm núm, xun xoe, luồn cúi) đối với ai

Biến cách của подобостра́стие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подобостра́стиеподобостра́стия
Sinh cách кого? чего?подобостра́стияподобостра́стий
Tặng cách кому? чему?подобостра́стиюподобостра́стиям
Đối cách кого? что?подобостра́стиеподобостра́стия
Công cụ cách кем? чем?подобостра́стиемподобостра́стиями
Giới cách о ком? о чём?подобостра́стииподобостра́стиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подобостра́стие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подобострастие nghĩa là gì?

подобострастие (danh từ) nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.

подобострастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подобостра́стие (phiên âm Latinh podobostrástije, IPA [pədəbɐˈstrasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.