подобостра́стие
Dấu sắc trên подобостра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подобостра́стие nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.
Nghĩa của подобостра́стие
Danh từ
- [Sự, tính] quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi.
- относи́ться с подобостра́стием к кому́-л.có thái độ quỵ lụy (khúm núm, xun xoe, luồn cúi) đối với ai
Biến cách của подобостра́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подобостра́стие | подобостра́стия |
| Sinh cách кого? чего? | подобостра́стия | подобостра́стий |
| Tặng cách кому? чему? | подобостра́стию | подобостра́стиям |
| Đối cách кого? что? | подобостра́стие | подобостра́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | подобостра́стием | подобостра́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | подобостра́стии | подобостра́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подобостра́стие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подобострастие nghĩa là gì?
подобострастие (danh từ) nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.
подобострастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подобостра́стие (phiên âm Latinh podobostrástije, IPA [pədəbɐˈstrasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.