TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подобра́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podobrátʹ[pədɐˈbratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подобра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подобра́ть nghĩa là nhặt, lượm, đón.

Nghĩa của подобра́ть

Động từ

  1. Nhặt, lượm, lụm.
  2. Đón.
  3. Mót.

Cặp thể của подобра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подобра́ть

NgôiTương lai
яподберу́
тыподберёшь
он / она́ / оно́подберёт
мыподберём
выподберёте
они́подберу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подобра́л
Giống cái (она́)подобрала́
Giống trung (оно́)подобра́ло
Số nhiều (они́)подобра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подбери́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подбери́те

Họ từ của подобра́ть

Câu ví dụ với подобра́ть

  • Я не могу подобрать слов. Tôi hết lời để nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подобрать nghĩa là gì?

подобрать (động từ) nghĩa là nhặt, lượm, đón.

подобрать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подобра́ть (phiên âm Latinh podobrátʹ, IPA [pədɐˈbratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.