пододея́льник
Dấu sắc trên пододея́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пододея́льник nghĩa là cái áo chăn, vải bọc chăn.
Nghĩa của пододея́льник
Danh từ
- Cái áo chăn, vải bọc chăn.
Biến cách của пододея́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пододея́льник | пододея́льники |
| Sinh cách кого? чего? | пододея́льника | пододея́льников |
| Tặng cách кому? чему? | пододея́льнику | пододея́льникам |
| Đối cách кого? что? | пододея́льник | пододея́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | пододея́льником | пододея́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пододея́льнике | пододея́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пододеяльник nghĩa là gì?
пододеяльник (danh từ) nghĩa là cái áo chăn, vải bọc chăn.
пододеяльник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пододея́льник (phiên âm Latinh pododejálʹnik, IPA [pədədʲɪˈjælʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.