подозрева́емый
Dấu sắc trên подозрева́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подозрева́емый nghĩa là người bị tình nghi.
Nghĩa của подозрева́емый
Danh từ
- Người bị tình nghi.
Biến cách của подозрева́емый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подозрева́емый | подозрева́емые |
| Sinh cách кого? чего? | подозрева́емого | подозрева́емых |
| Tặng cách кому? чему? | подозрева́емому | подозрева́емым |
| Đối cách кого? что? | подозрева́емого | подозрева́емых |
| Công cụ cách кем? чем? | подозрева́емым | подозрева́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | подозрева́емом | подозрева́емых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với подозрева́емый
- Подозреваемый остаётся на свободе. Kẻ tình nghi vẫn tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942322
- Полицейские приказали подозреваемому бросить ружьё. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793690
- Она допросила подозреваемого. Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4849366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подозреваемый nghĩa là gì?
подозреваемый (danh từ) nghĩa là người bị tình nghi.
подозреваемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подозрева́емый (phiên âm Latinh podozrevájemyj, IPA [pədəzrʲɪˈva(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.