подозрева́ть
Dấu sắc trên подозрева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подозрева́ть nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.
Nghĩa của подозрева́ть
Động từ
- Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
- подозрева́ть кого́-л. в преступле́нииngờ vực (nghi ngờ, tình nghi, nghi, ngờ) ai đã phạm tội ác
- он ничего́ не подозрева́етanh ta hoàn toàn không ngờ vực (nghi ngờ, hoài nghi, nghi, ngờ) gì cả
Cặp thể của подозрева́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подозрева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подозрева́ю |
| ты | подозрева́ешь |
| он / она́ / оно́ | подозрева́ет |
| мы | подозрева́ем |
| вы | подозрева́ете |
| они́ | подозрева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подозревать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подозрева́л |
| Giống cái (она́) | подозрева́ла |
| Giống trung (оно́) | подозрева́ло |
| Số nhiều (они́) | подозрева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подозрева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подозрева́йте |
Câu ví dụ với подозрева́ть
- Я начинаю подозревать, что этого не случится. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815311
- Я начинаю подозревать, что этого не произойдёт. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815312
- Я начинаю подозревать, что этого не будет. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815313
- Подозреваемый остаётся на свободе. Kẻ tình nghi vẫn tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подозревать nghĩa là gì?
подозревать (động từ) nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.
подозревать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подозрева́ть (phiên âm Latinh podozrevátʹ, IPA [pədəzrʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.