TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подозрева́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podozrevátʹ[pədəzrʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подозрева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подозрева́ть nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.

Nghĩa của подозрева́ть

Động từ

  1. Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
    • подозрева́ть кого́-л. в преступле́нииngờ vực (nghi ngờ, tình nghi, nghi, ngờ) ai đã phạm tội ác
    • он ничего́ не подозрева́етanh ta hoàn toàn không ngờ vực (nghi ngờ, hoài nghi, nghi, ngờ) gì cả

Cặp thể của подозрева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подозрева́ть

NgôiHiện tại
яподозрева́ю
тыподозрева́ешь
он / она́ / оно́подозрева́ет
мыподозрева́ем
выподозрева́ете
они́подозрева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подозревать.

Quá khứ

Giống đực (он)подозрева́л
Giống cái (она́)подозрева́ла
Giống trung (оно́)подозрева́ло
Số nhiều (они́)подозрева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подозрева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подозрева́йте

Câu ví dụ với подозрева́ть

  • Я начинаю подозревать, что этого не случится. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815311
  • Я начинаю подозревать, что этого не произойдёт. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815312
  • Я начинаю подозревать, что этого не будет. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8815313
  • Подозреваемый остаётся на свободе. Kẻ tình nghi vẫn tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подозревать nghĩa là gì?

подозревать (động từ) nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.

подозревать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подозрева́ть (phiên âm Latinh podozrevátʹ, IPA [pədəzrʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.