TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подозре́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podozrénije[pədɐzˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подозре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подозре́ние nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.

Nghĩa của подозре́ние

Danh từ

  1. [Sự, mối, nỗi] ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
    • по подозре́ниюvì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
    • вызыва́ть подозре́ниеgây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
    • навлека́ть на себя́ подозре́ниеgieo sự ngờ vực (nghi ngờ, hiềm nghi, nghi kỵ, hoài nghi) cho mình
    • относи́ться к кому́-л. с подозре́ниемngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, nghi ngờ) ai
    • быть под подозре́ниемbị ngờ vực, bị nghi ngờ, bị nghi kỵ, bị tình nghim bị nghim bị ngờ

Biến cách của подозре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подозре́ниеподозре́ния
Sinh cách кого? чего?подозре́нияподозре́ний
Tặng cách кому? чему?подозре́ниюподозре́ниям
Đối cách кого? что?подозре́ниеподозре́ния
Công cụ cách кем? чем?подозре́ниемподозре́ниями
Giới cách о ком? о чём?подозре́нииподозре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подозрение nghĩa là gì?

подозрение (danh từ) nghĩa là ngờ vực, nghi ngờ.

подозрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подозре́ние (phiên âm Latinh podozrénije, IPA [pədɐzˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.