подозри́тельность
Dấu sắc trên подозри́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подозри́тельность nghĩa là tính đa nghi, cả nghi.
Nghĩa của подозри́тельность
Danh từ
- Tính đa nghi, cả nghi, hay nghi.
Biến cách của подозри́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | подозри́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | подозри́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | подозри́тельности |
| Đối cách кого? что? | подозри́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | подозри́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | подозри́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подозрительность nghĩa là gì?
подозрительность (danh từ) nghĩa là tính đa nghi, cả nghi.
подозрительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подозри́тельность (phiên âm Latinh podozrítelʹnostʹ, IPA [pədɐzˈrʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.