подозри́тельный
Dấu sắc trên подозри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подозри́тельный nghĩa là đáng ngờ, đáng nghi, đa nghi, cả nghi.
Nghĩa của подозри́тельный
Tính từ
- вкушающий подозрение Đáng ngờ, đáng nghi, khả nghi.
- подозри́тельная ли́чностьcon người đáng ngờ (đáng nghi, khả nghi)
- недоверчивый Đa nghi, cả nghi, hay nghi, hay ngờ.
- он сде́лался подозри́тельнымnó trở thành đa nghi (cả nghi, hay nghi, hay ngờ)
Biến cách của подозри́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подозри́тельный | подозри́тельное | подозри́тельная | подозри́тельные |
| Sinh cách | подозри́тельного | подозри́тельного | подозри́тельной | подозри́тельных |
| Tặng cách | подозри́тельному | подозри́тельному | подозри́тельной | подозри́тельным |
| Đối cách | подозри́тельный / подозри́тельного | подозри́тельное | подозри́тельную | подозри́тельные / подозри́тельных |
| Công cụ cách | подозри́тельным | подозри́тельным | подозри́тельной | подозри́тельными |
| Giới cách | подозри́тельном | подозри́тельном | подозри́тельной | подозри́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подозри́тельный
Đồng nghĩa
Họ từ của подозри́тельный
Câu hỏi thường gặp
подозрительный nghĩa là gì?
подозрительный (tính từ) nghĩa là đáng ngờ, đáng nghi, đa nghi, cả nghi.
подозрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подозри́тельный (phiên âm Latinh podozrítelʹnyj, IPA [pədɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.