TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подозри́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podozrítelʹnyj[pədɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подозри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подозри́тельный nghĩa là đáng ngờ, đáng nghi, đa nghi, cả nghi.

Nghĩa của подозри́тельный

Tính từ

  1. вкушающий подозрение Đáng ngờ, đáng nghi, khả nghi.
    • подозри́тельная ли́чностьcon người đáng ngờ (đáng nghi, khả nghi)
  2. недоверчивый Đa nghi, cả nghi, hay nghi, hay ngờ.
    • он сде́лался подозри́тельнымnó trở thành đa nghi (cả nghi, hay nghi, hay ngờ)

Biến cách của подозри́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподозри́тельныйподозри́тельноеподозри́тельнаяподозри́тельные
Sinh cáchподозри́тельногоподозри́тельногоподозри́тельнойподозри́тельных
Tặng cáchподозри́тельномуподозри́тельномуподозри́тельнойподозри́тельным
Đối cáchподозри́тельный / подозри́тельногоподозри́тельноеподозри́тельнуюподозри́тельные / подозри́тельных
Công cụ cáchподозри́тельнымподозри́тельнымподозри́тельнойподозри́тельными
Giới cáchподозри́тельномподозри́тельномподозри́тельнойподозри́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подозри́тельный

Đồng nghĩa

Họ từ của подозри́тельный

Câu hỏi thường gặp

подозрительный nghĩa là gì?

подозрительный (tính từ) nghĩa là đáng ngờ, đáng nghi, đa nghi, cả nghi.

подозрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подозри́тельный (phiên âm Latinh podozrítelʹnyj, IPA [pədɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.