подоко́нник
Dấu sắc trên подоко́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подоко́нник nghĩa là cái bệ cửa sổ, bậu cửa sổ.
Nghĩa của подоко́нник
Danh từ
- Cái bệ cửa sổ, bậu cửa sổ.
Biến cách của подоко́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подоко́нник | подоко́нники |
| Sinh cách кого? чего? | подоко́нника | подоко́нников |
| Tặng cách кому? чему? | подоко́ннику | подоко́нникам |
| Đối cách кого? что? | подоко́нник | подоко́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | подоко́нником | подоко́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подоко́ннике | подоко́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подоконник nghĩa là gì?
подоконник (danh từ) nghĩa là cái bệ cửa sổ, bậu cửa sổ.
подоконник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подоко́нник (phiên âm Latinh podokónnik, IPA [pədɐˈkonʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.