подо́л
Dấu sắc trên подо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́л nghĩa là phần dưới, vạy dưới.
Nghĩa của подо́л
Danh từ
- Phần dưới, vạy dưới, lai, vạt áo, vạt váy.
Biến cách của подо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подо́л | подо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | подо́ла | подо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | подо́лу | подо́лам |
| Đối cách кого? что? | подо́л | подо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | подо́лом | подо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | подо́ле | подо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với подо́л
- Оторвать подол, залатать плечи. Giật gấu vá vai.Tatoeba #2808748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
подол nghĩa là gì?
подол (danh từ) nghĩa là phần dưới, vạy dưới.
подол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́л (phiên âm Latinh podól, IPA [pɐˈdoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.