TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подопе́чный

giống đựcđộng vật
podopéčnyj[pədɐˈpʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подопе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подопе́чный nghĩa là được bảo trợ, được bảo hộ, trẻ tạm nuôi.

Nghĩa của подопе́чный

Tính từ

  1. Được bảo trợ, được bảo hộ, được đỡ đầu.
    • подопе́чная террито́рия(chính trị) lãnh thổ được bảo trợ, xứ thác quản

Danh từ

  1. Trẻ tạm nuôi.

Biến cách của подопе́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподопе́чныйподопе́чноеподопе́чнаяподопе́чные
Sinh cáchподопе́чногоподопе́чногоподопе́чнойподопе́чных
Tặng cáchподопе́чномуподопе́чномуподопе́чнойподопе́чным
Đối cáchподопе́чный / подопе́чногоподопе́чноеподопе́чнуюподопе́чные / подопе́чных
Công cụ cáchподопе́чнымподопе́чнымподопе́чнойподопе́чными
Giới cáchподопе́чномподопе́чномподопе́чнойподопе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подопечный nghĩa là gì?

подопечный (tính từ, danh từ) nghĩa là được bảo trợ, được bảo hộ, trẻ tạm nuôi.

подопечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подопе́чный (phiên âm Latinh podopéčnyj, IPA [pədɐˈpʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.