подо́пытный
Dấu sắc trên подо́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́пытный nghĩa là để thí nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của подо́пытный
Tính từ
- Để thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm, làm thử.
- подо́пытное по́леruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm
- подо́пытные живо́тныеđộng vật để làm thí nghiệm, giống vật làm thí nghiệm
- подопытный кро́ликvật thí nghiệm
Biến cách của подо́пытный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подо́пытный | подо́пытное | подо́пытная | подо́пытные |
| Sinh cách | подо́пытного | подо́пытного | подо́пытной | подо́пытных |
| Tặng cách | подо́пытному | подо́пытному | подо́пытной | подо́пытным |
| Đối cách | подо́пытный / подо́пытного | подо́пытное | подо́пытную | подо́пытные / подо́пытных |
| Công cụ cách | подо́пытным | подо́пытным | подо́пытной | подо́пытными |
| Giới cách | подо́пытном | подо́пытном | подо́пытной | подо́пытных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подопытный nghĩa là gì?
подопытный (tính từ) nghĩa là để thí nghiệm, thực nghiệm.
подопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́пытный (phiên âm Latinh podópytnyj, IPA [pɐˈdopɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.