TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подо́пытный

podópytnyj[pɐˈdopɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подо́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подо́пытный nghĩa là để thí nghiệm, thực nghiệm.

Nghĩa của подо́пытный

Tính từ

  1. Để thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm, làm thử.
    • подо́пытное по́леruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm
    • подо́пытные живо́тныеđộng vật để làm thí nghiệm, giống vật làm thí nghiệm
    • подопытный кро́ликvật thí nghiệm

Biến cách của подо́пытный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподо́пытныйподо́пытноеподо́пытнаяподо́пытные
Sinh cáchподо́пытногоподо́пытногоподо́пытнойподо́пытных
Tặng cáchподо́пытномуподо́пытномуподо́пытнойподо́пытным
Đối cáchподо́пытный / подо́пытногоподо́пытноеподо́пытнуюподо́пытные / подо́пытных
Công cụ cáchподо́пытнымподо́пытнымподо́пытнойподо́пытными
Giới cáchподо́пытномподо́пытномподо́пытнойподо́пытных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подопытный nghĩa là gì?

подопытный (tính từ) nghĩa là để thí nghiệm, thực nghiệm.

подопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подо́пытный (phiên âm Latinh podópytnyj, IPA [pɐˈdopɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.