TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подоплёка

giống cáibất động vật
podopljóka[pədɐˈplʲɵkə] giọng máy của trình duyệt

подоплёка nghĩa là nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.

Nghĩa của подоплёка

Danh từ

  1. Nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.

Biến cách của подоплёка (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?подоплёка
Sinh cách кого? чего?подоплёки
Tặng cách кому? чему?подоплёке
Đối cách кого? что?подоплёку
Công cụ cách кем? чем?подоплёкой
Giới cách о ком? о чём?подоплёке

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подоплёка nghĩa là gì?

подоплёка (danh từ) nghĩa là nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.

подоплёка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подоплёка (phiên âm Latinh podopljóka, IPA [pədɐˈplʲɵkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.