подоплёка
giống cáibất động vật
podopljóka[pədɐˈplʲɵkə]
giọng máy của trình duyệt
подоплёка nghĩa là nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.
Nghĩa của подоплёка
Danh từ
- Nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.
Biến cách của подоплёка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | подоплёка |
| Sinh cách кого? чего? | подоплёки |
| Tặng cách кому? чему? | подоплёке |
| Đối cách кого? что? | подоплёку |
| Công cụ cách кем? чем? | подоплёкой |
| Giới cách о ком? о чём? | подоплёке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подоплёка nghĩa là gì?
подоплёка (danh từ) nghĩa là nguyên nhân thầm kín, điều uẩn khúc.
подоплёка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подоплёка (phiên âm Latinh podopljóka, IPA [pədɐˈplʲɵkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.