TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подотчётный

podotčótnyj[pədɐˈt͡ɕɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

подотчётный nghĩa là phải kết toán, phải báo cáo với.

Nghĩa của подотчётный

Tính từ

  1. Phải [báo cáo] kết toán.
    • подотчётные де́ньгиtiền phái [báo cáo] kết toán
  2. обязанный отчитываться Có trách nhiệm báo cáo với, phải báo cáo với. + tặng cách

Biến cách của подотчётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподотчётныйподотчётноеподотчётнаяподотчётные
Sinh cáchподотчётногоподотчётногоподотчётнойподотчётных
Tặng cáchподотчётномуподотчётномуподотчётнойподотчётным
Đối cáchподотчётный / подотчётногоподотчётноеподотчётнуюподотчётные / подотчётных
Công cụ cáchподотчётнымподотчётнымподотчётнойподотчётными
Giới cáchподотчётномподотчётномподотчётнойподотчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của подотчётный

So sánh hơn(по)подотчётнее

Câu hỏi thường gặp

подотчётный nghĩa là gì?

подотчётный (tính từ) nghĩa là phải kết toán, phải báo cáo với.

подотчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подотчётный (phiên âm Latinh podotčótnyj, IPA [pədɐˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.