подотчётный
podotčótnyj[pədɐˈt͡ɕɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
подотчётный nghĩa là phải kết toán, phải báo cáo với.
Nghĩa của подотчётный
Tính từ
- Phải [báo cáo] kết toán.
- подотчётные де́ньгиtiền phái [báo cáo] kết toán
- обязанный отчитываться Có trách nhiệm báo cáo với, phải báo cáo với. + tặng cách
Biến cách của подотчётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подотчётный | подотчётное | подотчётная | подотчётные |
| Sinh cách | подотчётного | подотчётного | подотчётной | подотчётных |
| Tặng cách | подотчётному | подотчётному | подотчётной | подотчётным |
| Đối cách | подотчётный / подотчётного | подотчётное | подотчётную | подотчётные / подотчётных |
| Công cụ cách | подотчётным | подотчётным | подотчётной | подотчётными |
| Giới cách | подотчётном | подотчётном | подотчётной | подотчётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của подотчётный
| So sánh hơn | (по)подотчётнее |
Câu hỏi thường gặp
подотчётный nghĩa là gì?
подотчётный (tính từ) nghĩa là phải kết toán, phải báo cáo với.
подотчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подотчётный (phiên âm Latinh podotčótnyj, IPA [pədɐˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.