подоро́жник
Dấu sắc trên подоро́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подоро́жник nghĩa là mã đề, xa tiền.
Nghĩa của подоро́жник
Danh từ
- трава [cây] mã đề, xa tiền, trạch tả (Plantago).
Biến cách của подоро́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подоро́жник | подоро́жники |
| Sinh cách кого? чего? | подоро́жника | подоро́жников |
| Tặng cách кому? чему? | подоро́жнику | подоро́жникам |
| Đối cách кого? что? | подоро́жник | подоро́жники |
| Công cụ cách кем? чем? | подоро́жником | подоро́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подоро́жнике | подоро́жниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подорожник nghĩa là gì?
подорожник (danh từ) nghĩa là mã đề, xa tiền.
подорожник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подоро́жник (phiên âm Latinh podoróžnik, IPA [pədɐˈroʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.