подо́стрый
Dấu sắc trên подо́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́стрый nghĩa là bán phụ, á cấp.
Nghĩa của подо́стрый
Tính từ
- Bán phụ, á cấp.
Biến cách của подо́стрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подо́стрый | подо́строе | подо́страя | подо́стрые |
| Sinh cách | подо́строго | подо́строго | подо́строй | подо́стрых |
| Tặng cách | подо́строму | подо́строму | подо́строй | подо́стрым |
| Đối cách | подо́стрый / подо́строго | подо́строе | подо́струю | подо́стрые / подо́стрых |
| Công cụ cách | подо́стрым | подо́стрым | подо́строй | подо́стрыми |
| Giới cách | подо́стром | подо́стром | подо́строй | подо́стрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подострый nghĩa là gì?
подострый (tính từ) nghĩa là bán phụ, á cấp.
подострый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́стрый (phiên âm Latinh podóstryj, IPA [pɐˈdostrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.