подотде́л
giống đựcbất động vật
podotdél
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подотде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подотде́л nghĩa là tiểu ban.
Nghĩa của подотде́л
Danh từ
- Tiểu ban.
Biến cách của подотде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подотде́л | подотде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | подотде́ла | подотде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | подотде́лу | подотде́лам |
| Đối cách кого? что? | подотде́л | подотде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | подотде́лом | подотде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | подотде́ле | подотде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подотдел nghĩa là gì?
подотдел (danh từ) nghĩa là tiểu ban.
подотдел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подотде́л (phiên âm Latinh podotdél); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.