подотчётность
giống cáibất động vật
podotčótnostʹ[pədɐˈt͡ɕɵtnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
подотчётность nghĩa là trách nhiệm báo cáo.
Nghĩa của подотчётность
Danh từ
- Trách nhiệm báo cáo.
Biến cách của подотчётность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подотчётность | подотчётности |
| Sinh cách кого? чего? | подотчётности | подотчётностей |
| Tặng cách кому? чему? | подотчётности | подотчётностям |
| Đối cách кого? что? | подотчётность | подотчётности |
| Công cụ cách кем? чем? | подотчётностью | подотчётностями |
| Giới cách о ком? о чём? | подотчётности | подотчётностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подотчётность nghĩa là gì?
подотчётность (danh từ) nghĩa là trách nhiệm báo cáo.
подотчётность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подотчётность (phiên âm Latinh podotčótnostʹ, IPA [pədɐˈt͡ɕɵtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.