TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подотчётность

giống cáibất động vật
podotčótnostʹ[pədɐˈt͡ɕɵtnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

подотчётность nghĩa là trách nhiệm báo cáo.

Nghĩa của подотчётность

Danh từ

  1. Trách nhiệm báo cáo.

Biến cách của подотчётность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подотчётностьподотчётности
Sinh cách кого? чего?подотчётностиподотчётностей
Tặng cách кому? чему?подотчётностиподотчётностям
Đối cách кого? что?подотчётностьподотчётности
Công cụ cách кем? чем?подотчётностьюподотчётностями
Giới cách о ком? о чём?подотчётностиподотчётностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подотчётность nghĩa là gì?

подотчётность (danh từ) nghĩa là trách nhiệm báo cáo.

подотчётность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подотчётность (phiên âm Latinh podotčótnostʹ, IPA [pədɐˈt͡ɕɵtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.