TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подохо́дный

podoxódnyj[pədɐˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подохо́дный nghĩa là theo thu nhập, lợi tức.

Nghĩa của подохо́дный

Tính từ

  1. Theo thu nhập, lợi tức.
    • подоходный нало́гthuế thu nhập, thuế lợi tức

Biến cách của подохо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподохо́дныйподохо́дноеподохо́днаяподохо́дные
Sinh cáchподохо́дногоподохо́дногоподохо́днойподохо́дных
Tặng cáchподохо́дномуподохо́дномуподохо́днойподохо́дным
Đối cáchподохо́дный / подохо́дногоподохо́дноеподохо́днуюподохо́дные / подохо́дных
Công cụ cáchподохо́днымподохо́днымподохо́днойподохо́дными
Giới cáchподохо́дномподохо́дномподохо́днойподохо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подоходный nghĩa là gì?

подоходный (tính từ) nghĩa là theo thu nhập, lợi tức.

подоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подохо́дный (phiên âm Latinh podoxódnyj, IPA [pədɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.