TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подо́шва

giống cáibất động vật
podóšva[pɐˈdoʂvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подо́шва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подо́шва nghĩa là đề giày, lòng bàn chân.

Nghĩa của подо́шва

Danh từ

  1. обуви [cái] đề giày.
  2. ноги Lòng bàn chân.
  3. горы Chân núi, chân đồi.
  4. горной выработки Nền tầng, nền lò, đáy lò.
  5. фундамента Chân móng.
  6. рельса Chân ray.
  7. плуга Đế cày.

Biến cách của подо́шва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подо́шваподо́швы
Sinh cách кого? чего?подо́швыподо́шв
Tặng cách кому? чему?подо́швеподо́швам
Đối cách кого? что?подо́швуподо́швы
Công cụ cách кем? чем?подо́швойподо́швами
Giới cách о ком? о чём?подо́швеподо́швах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подо́шва

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подошва nghĩa là gì?

подошва (danh từ) nghĩa là đề giày, lòng bàn chân.

подошва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подо́шва (phiên âm Latinh podóšva, IPA [pɐˈdoʂvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.