подо́шва
Dấu sắc trên подо́шва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́шва nghĩa là đề giày, lòng bàn chân.
Nghĩa của подо́шва
Danh từ
- обуви [cái] đề giày.
- ноги Lòng bàn chân.
- горы Chân núi, chân đồi.
- горной выработки Nền tầng, nền lò, đáy lò.
- фундамента Chân móng.
- рельса Chân ray.
- плуга Đế cày.
Biến cách của подо́шва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подо́шва | подо́швы |
| Sinh cách кого? чего? | подо́швы | подо́шв |
| Tặng cách кому? чему? | подо́шве | подо́швам |
| Đối cách кого? что? | подо́шву | подо́швы |
| Công cụ cách кем? чем? | подо́швой | подо́швами |
| Giới cách о ком? о чём? | подо́шве | подо́швах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подо́шва
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подошва nghĩa là gì?
подошва (danh từ) nghĩa là đề giày, lòng bàn chân.
подошва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́шва (phiên âm Latinh podóšva, IPA [pɐˈdoʂvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.