подпо́чвенный
Dấu sắc trên подпо́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпо́чвенный nghĩa là đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.
Nghĩa của подпо́чвенный
Tính từ
- Thuộc về đất cái, đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.
- подпо́чвенная вода́nước ngầm
Biến cách của подпо́чвенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подпо́чвенный | подпо́чвенное | подпо́чвенная | подпо́чвенные |
| Sinh cách | подпо́чвенного | подпо́чвенного | подпо́чвенной | подпо́чвенных |
| Tặng cách | подпо́чвенному | подпо́чвенному | подпо́чвенной | подпо́чвенным |
| Đối cách | подпо́чвенный | подпо́чвенное | подпо́чвенную | подпо́чвенные |
| Công cụ cách | подпо́чвенным | подпо́чвенным | подпо́чвенной | подпо́чвенными |
| Giới cách | подпо́чвенном | подпо́чвенном | подпо́чвенной | подпо́чвенных |
| Dạng ngắn | *подпо́чвен | подпо́чвенно | подпо́чвенна | подпо́чвенны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подпочвенный nghĩa là gì?
подпочвенный (tính từ) nghĩa là đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.
подпочвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпо́чвенный (phiên âm Latinh podpóčvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.