TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подпо́чвенный

podpóčvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подпо́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подпо́чвенный nghĩa là đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.

Nghĩa của подпо́чвенный

Tính từ

  1. Thuộc về đất cái, đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.
    • подпо́чвенная вода́nước ngầm

Biến cách của подпо́чвенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподпо́чвенныйподпо́чвенноеподпо́чвеннаяподпо́чвенные
Sinh cáchподпо́чвенногоподпо́чвенногоподпо́чвеннойподпо́чвенных
Tặng cáchподпо́чвенномуподпо́чвенномуподпо́чвеннойподпо́чвенным
Đối cáchподпо́чвенныйподпо́чвенноеподпо́чвеннуюподпо́чвенные
Công cụ cáchподпо́чвеннымподпо́чвеннымподпо́чвеннойподпо́чвенными
Giới cáchподпо́чвенномподпо́чвенномподпо́чвеннойподпо́чвенных
Dạng ngắn*подпо́чвенподпо́чвенноподпо́чвеннаподпо́чвенны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подпочвенный nghĩa là gì?

подпочвенный (tính từ) nghĩa là đất sâu, đất dưới thổ nhưỡng.

подпочвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подпо́чвенный (phiên âm Latinh podpóčvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.