подпо́ра
Dấu sắc trên подпо́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпо́ра nghĩa là cái cọc chống, trụ chống.
Nghĩa của подпо́ра
Danh từ
- Cái cọc chống, trụ chống, cột chống, giá đỡ, trụ cột.
Biến cách của подпо́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпо́ра | подпо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | подпо́ры | подпо́р |
| Tặng cách кому? чему? | подпо́ре | подпо́рам |
| Đối cách кого? что? | подпо́ру | подпо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | подпо́рой | подпо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | подпо́ре | подпо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подпора nghĩa là gì?
подпора (danh từ) nghĩa là cái cọc chống, trụ chống.
подпора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпо́ра (phiên âm Latinh podpóra, IPA [pɐtˈporə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.