подпо́чва
giống cáibất động vật
podpóčva
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подпо́чва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпо́чва nghĩa là tầng đất cái, đất sâu.
Nghĩa của подпо́чва
Danh từ
- Tầng đất cái, đất sâu, đất dưới, đất dưới thổ nhưỡng.
Biến cách của подпо́чва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпо́чва | подпо́чвы |
| Sinh cách кого? чего? | подпо́чвы | подпо́чв |
| Tặng cách кому? чему? | подпо́чве | подпо́чвам |
| Đối cách кого? что? | подпо́чву | подпо́чвы |
| Công cụ cách кем? чем? | подпо́чвой | подпо́чвами |
| Giới cách о ком? о чём? | подпо́чве | подпо́чвах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подпочва nghĩa là gì?
подпочва (danh từ) nghĩa là tầng đất cái, đất sâu.
подпочва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпо́чва (phiên âm Latinh podpóčva); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.