TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подправля́ть

thể chưa hoàn thành
podpravljátʹ[pətprɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подправля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подправля́ть nghĩa là sửa qua, chữa qua.

Nghĩa của подправля́ть

Động từ

  1. Sửa [sơ] qua, chữa [sơ] qua, tu sửa, tu bổ, điều chỉnh, tu chính, tu chủnh, sửa (một tí); (приводить в порядок) sửa lại, chữa lại, kéo lại, vuốt lại (cho ngay ngắn).
  2. khẩu ngữ восстанавливать здоровье Hồi phục sức khỏe một phần nào.
  3. подлечивать Chữa một phần.

Cặp thể của подправля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подправля́ть

NgôiHiện tại
яподправля́ю
тыподправля́ешь
он / она́ / оно́подправля́ет
мыподправля́ем
выподправля́ете
они́подправля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подправлять.

Quá khứ

Giống đực (он)подправля́л
Giống cái (она́)подправля́ла
Giống trung (оно́)подправля́ло
Số nhiều (они́)подправля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подправля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подправля́йте

Họ từ của подправля́ть

Câu hỏi thường gặp

подправлять nghĩa là gì?

подправлять (động từ) nghĩa là sửa qua, chữa qua.

подправлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подправля́ть (phiên âm Latinh podpravljátʹ, IPA [pətprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.