подпрогра́мма
Dấu sắc trên подпрогра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпрогра́мма nghĩa là chương trình con.
Nghĩa của подпрогра́мма
Danh từ
- Chương trình con.
Biến cách của подпрогра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпрогра́мма | подпрогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | подпрогра́ммы | подпрогра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | подпрогра́мме | подпрогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | подпрогра́мму | подпрогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | подпрогра́ммой | подпрогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | подпрогра́мме | подпрогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подпрограмма nghĩa là gì?
подпрограмма (danh từ) nghĩa là chương trình con.
подпрограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпрогра́мма (phiên âm Latinh podprográmma, IPA [pətprɐˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.