подпры́гнуть
Dấu sắc trên подпры́гнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпры́гнуть nghĩa là nhảy lên, nhảy phóc lên.
Nghĩa của подпры́гнуть
Động từ
- Nhảy lên, nhảy phóc lên.
Cặp thể của подпры́гнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подпры́гнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | подпры́гну |
| ты | подпры́гнешь |
| он / она́ / оно́ | подпры́гнет |
| мы | подпры́гнем |
| вы | подпры́гнете |
| они́ | подпры́гнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подпры́гнул |
| Giống cái (она́) | подпры́гнула |
| Giống trung (оно́) | подпры́гнуло |
| Số nhiều (они́) | подпры́гнули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подпры́гни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подпры́гните |
Câu ví dụ với подпры́гнуть
- Том подпрыгнул. Tom đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3478563
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подпрыгнуть nghĩa là gì?
подпрыгнуть (động từ) nghĩa là nhảy lên, nhảy phóc lên.
подпрыгнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпры́гнуть (phiên âm Latinh podprýgnutʹ, IPA [pɐtˈprɨɡnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.