подража́тельство
Dấu sắc trên подража́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подража́тельство nghĩa là tính hay bắt chước, hay học đòi.
Nghĩa của подража́тельство
Danh từ
- Tính hay bắt chước, hay học đòi.
Biến cách của подража́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подража́тельство | подража́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | подража́тельства | подража́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | подража́тельству | подража́тельствам |
| Đối cách кого? что? | подража́тельство | подража́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | подража́тельством | подража́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | подража́тельстве | подража́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подражательство nghĩa là gì?
подражательство (danh từ) nghĩa là tính hay bắt chước, hay học đòi.
подражательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подража́тельство (phiên âm Latinh podražátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.