TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подразделиться

thể hoàn thành
podrazdelitʹsja giọng máy của trình duyệt

подразделиться nghĩa là phân nhỏ ra, chia nhỏ ra.

Nghĩa của подразделиться

Nghĩa lấy theo mục подразделяться.

Động từ

  1. [bị] phân nhỏ ra, chia nhỏ ra, phân ra, chia ra.

Câu hỏi thường gặp

подразделиться nghĩa là gì?

подразделиться (động từ) nghĩa là phân nhỏ ra, chia nhỏ ra.

подразделиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подразделиться (phiên âm Latinh podrazdelitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.