подразумева́ть
Dấu sắc trên подразумева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подразумева́ть nghĩa là ngụ ý, có ý nói.
Nghĩa của подразумева́ть
Động từ
- Ngụ ý, có ý nói, muốn nói, có ý muốn nói, hiểu ngầm. + đối cách
- я подразумева́ю под э́тим...với điều đó tôi có ý nói (tôi ngụ ý, tôi muốn nói, tôi có ý muốn nói) là...
Chia động từ подразумева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подразумева́ю |
| ты | подразумева́ешь |
| он / она́ / оно́ | подразумева́ет |
| мы | подразумева́ем |
| вы | подразумева́ете |
| они́ | подразумева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подразумевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подразумева́л |
| Giống cái (она́) | подразумева́ла |
| Giống trung (оно́) | подразумева́ло |
| Số nhiều (они́) | подразумева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подразумева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подразумева́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подразумева́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với подразумева́ть
- Интересно, что он под этим подразумевал. Tôi tự hỏi nó có ý gì qua điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подразумевать nghĩa là gì?
подразумевать (động từ) nghĩa là ngụ ý, có ý nói.
подразумевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подразумева́ть (phiên âm Latinh podrazumevátʹ, IPA [pədrəzʊmʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.