TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подро́бный

podróbnyj[pɐˈdrobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подро́бный nghĩa là tỉ mỉ, chi tiết.

Nghĩa của подро́бный

Tính từ

  1. Tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, kỹ lưỡng.
    • дать подробный отчёт о чём-л.báo cáo tỉ mỉ (chi tiết, cặn kẽ) về việc gì

Biến cách của подро́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподро́бныйподро́бноеподро́бнаяподро́бные
Sinh cáchподро́бногоподро́бногоподро́бнойподро́бных
Tặng cáchподро́бномуподро́бномуподро́бнойподро́бным
Đối cáchподро́бный / подро́бногоподро́бноеподро́бнуюподро́бные / подро́бных
Công cụ cáchподро́бнымподро́бнымподро́бнойподро́бными
Giới cáchподро́бномподро́бномподро́бнойподро́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của подро́бный

So sánh hơn(по)подро́бнее

Câu ví dụ với подро́бный

  • В этой книге нет подробных объяснений. Cuốn sách không có giải thích chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809010
  • Он объяснил причину подробно. Anh ta giải thích cặn kẽ lý do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8622637

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подробный nghĩa là gì?

подробный (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, chi tiết.

подробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подро́бный (phiên âm Latinh podróbnyj, IPA [pɐˈdrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.