подро́бность
Dấu sắc trên подро́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подро́бность nghĩa là chi tiết, tình tiết.
Nghĩa của подро́бность
Danh từ
- Chi tiết, tình tiết.
- вдава́ться в подро́бностиđi sâu vào chi tiết (tình tiết)
Biến cách của подро́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подро́бность | подро́бности |
| Sinh cách кого? чего? | подро́бности | подро́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | подро́бности | подро́бностям |
| Đối cách кого? что? | подро́бность | подро́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | подро́бностью | подро́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | подро́бности | подро́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подро́бность
Đồng nghĩa
Họ từ của подро́бность
Câu hỏi thường gặp
подробность nghĩa là gì?
подробность (danh từ) nghĩa là chi tiết, tình tiết.
подробность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подро́бность (phiên âm Latinh podróbnostʹ, IPA [pɐˈdrobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.