TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подро́бность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podróbnostʹ[pɐˈdrobnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подро́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подро́бность nghĩa là chi tiết, tình tiết.

Nghĩa của подро́бность

Danh từ

  1. Chi tiết, tình tiết.
    • вдава́ться в подро́бностиđi sâu vào chi tiết (tình tiết)

Biến cách của подро́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подро́бностьподро́бности
Sinh cách кого? чего?подро́бностиподро́бностей
Tặng cách кому? чему?подро́бностиподро́бностям
Đối cách кого? что?подро́бностьподро́бности
Công cụ cách кем? чем?подро́бностьюподро́бностями
Giới cách о ком? о чём?подро́бностиподро́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подро́бность

Đồng nghĩa

Họ từ của подро́бность

Câu hỏi thường gặp

подробность nghĩa là gì?

подробность (danh từ) nghĩa là chi tiết, tình tiết.

подробность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подро́бность (phiên âm Latinh podróbnostʹ, IPA [pɐˈdrobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.