подро́д
giống đựcbất động vật
podród[pɐˈdrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подро́д nghĩa là phân chi.
Nghĩa của подро́д
Danh từ
- Phân chi.
Biến cách của подро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подро́д | подро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | подро́да | подро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | подро́ду | подро́дам |
| Đối cách кого? что? | подро́д | подро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | подро́дом | подро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | подро́де | подро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подрод nghĩa là gì?
подрод (danh từ) nghĩa là phân chi.
подрод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подро́д (phiên âm Latinh podród, IPA [pɐˈdrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.