TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подружи́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
podružítʹsja[pədrʊˈʐɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подружи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подружи́ться nghĩa là kết bạn, đánh bạn.

Nghĩa của подружи́ться

Động từ

  1. Kết bạn, đánh bạn, làm bạn; (друг с другом) kết bạn (đánh bạn, làm bạn) với nhau.

Chia động từ подружи́ться

NgôiTương lai
яподружу́сь
тыподру́жишься
он / она́ / оно́подру́жится
мыподру́жимся
выподру́житесь
они́подру́жатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подружи́лся
Giống cái (она́)подружи́лась
Giống trung (оно́)подружи́лось
Số nhiều (они́)подружи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подружи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подружи́тесь

Câu hỏi thường gặp

подружиться nghĩa là gì?

подружиться (động từ) nghĩa là kết bạn, đánh bạn.

подружиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подружи́ться (phiên âm Latinh podružítʹsja, IPA [pədrʊˈʐɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.