подру́га
Dấu sắc trên подру́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подру́га nghĩa là bạn gái.
Nghĩa của подру́га
Danh từ
- [Người, cô] bạn gái.
Biến cách của подру́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подру́га | подру́ги |
| Sinh cách кого? чего? | подру́ги | подру́г |
| Tặng cách кому? чему? | подру́ге | подру́гам |
| Đối cách кого? что? | подру́гу | подру́г |
| Công cụ cách кем? чем? | подру́гой | подру́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | подру́ге | подру́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của подру́га
Câu ví dụ với подру́га
- Не ладят друг с другом. Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279429
- Слышал, что у тебя есть новая подруга. Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432315
- Она подруга моей жены. Nó là bạn của vợ tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083703
- Моя лучшая подруга - инопланетянка. Người bạn thân của tôi là người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12894739
- У меня есть подруга из Вьетнама. Её зовут Тьен. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669861
- Вам остаётся только доверять друг другу. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399180
- Кажется, они влюблены друг в друга. Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415721
- Он мой друг, которого зовут Джек. Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2899521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подруга nghĩa là gì?
подруга (danh từ) nghĩa là bạn gái.
подруга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подру́га (phiên âm Latinh podrúga, IPA [pɐˈdruɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.