TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подрумя́нить

thể hoàn thành
podrumjánitʹ[pədrʊˈmʲænʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подрумя́нить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подрумя́нить nghĩa là làm ửng hồng, đánh phần hồng, đánh mà hồng.

Nghĩa của подрумя́нить

Thể hoàn thành của подрумя́нивать.

Động từ

  1. Làm ửng hồng.
  2. Đánh phần hồng, đánh mà hồng.
  3. Nướng vàng, rán vàng, quay vàng.

Cặp thể của подрумя́нить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подрумя́нить

NgôiTương lai
яподрумя́ню
тыподрумя́нишь
он / она́ / оно́подрумя́нит
мыподрумя́ним
выподрумя́ните
они́подрумя́нят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подрумя́нил
Giống cái (она́)подрумя́нила
Giống trung (оно́)подрумя́нило
Số nhiều (они́)подрумя́нили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подрумя́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подрумя́ньте

Họ từ của подрумя́нить

Câu hỏi thường gặp

подрумянить nghĩa là gì?

подрумянить (động từ) nghĩa là làm ửng hồng, đánh phần hồng, đánh mà hồng.

подрумянить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подрумя́нить (phiên âm Latinh podrumjánitʹ, IPA [pədrʊˈmʲænʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.