подря́дчик
Dấu sắc trên подря́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подря́дчик nghĩa là người nhận thầu, người đứng thầu.
Nghĩa của подря́дчик
Danh từ
- Người nhận thầu, người đứng thầu, thầu khoán, chủ thầu, cai đầu dài; (огранизация) tổ chức nhận thầu.
Biến cách của подря́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подря́дчик | подря́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | подря́дчика | подря́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | подря́дчику | подря́дчикам |
| Đối cách кого? что? | подря́дчика | подря́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подря́дчиком | подря́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подря́дчике | подря́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подрядчик nghĩa là gì?
подрядчик (danh từ) nghĩa là người nhận thầu, người đứng thầu.
подрядчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подря́дчик (phiên âm Latinh podrjádčik, IPA [pɐˈdrʲæt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.