TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсека́ть

thể chưa hoàn thành
podsekátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсека́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсека́ть nghĩa là đẵn gốc, chặt gốc.

Nghĩa của подсека́ть

Động từ

  1. подрубать Đẵn gốc, chặt gốc.
    • рыб.giật

Cặp thể của подсека́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подсека́ть

NgôiHiện tại
яподсека́ю
тыподсека́ешь
он / она́ / оно́подсека́ет
мыподсека́ем
выподсека́ете
они́подсека́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подсекать.

Quá khứ

Giống đực (он)подсека́л
Giống cái (она́)подсека́ла
Giống trung (оно́)подсека́ло
Số nhiều (они́)подсека́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подсека́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подсека́йте

Câu hỏi thường gặp

подсекать nghĩa là gì?

подсекать (động từ) nghĩa là đẵn gốc, chặt gốc.

подсекать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсека́ть (phiên âm Latinh podsekátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.