подсисте́ма
Dấu sắc trên подсисте́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсисте́ма nghĩa là tiểu hệ thống, phân hệ.
Nghĩa của подсисте́ма
Danh từ
- Tiểu hệ thống, phân hệ.
Biến cách của подсисте́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсисте́ма | подсисте́мы |
| Sinh cách кого? чего? | подсисте́мы | подсисте́м |
| Tặng cách кому? чему? | подсисте́ме | подсисте́мам |
| Đối cách кого? что? | подсисте́му | подсисте́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | подсисте́мой | подсисте́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | подсисте́ме | подсисте́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подсистема nghĩa là gì?
подсистема (danh từ) nghĩa là tiểu hệ thống, phân hệ.
подсистема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсисте́ма (phiên âm Latinh podsistéma, IPA [pət͡sʲsʲɪˈsʲtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.