подсласти́тель
Dấu sắc trên подсласти́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсласти́тель nghĩa là chất ngọt.
Nghĩa của подсласти́тель
Danh từ
- Chất ngọt.
Biến cách của подсласти́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсласти́тель | подсласти́тели |
| Sinh cách кого? чего? | подсласти́теля | подсласти́телей |
| Tặng cách кому? чему? | подсласти́телю | подсласти́телям |
| Đối cách кого? что? | подсласти́тель | подсласти́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | подсласти́телем | подсласти́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | подсласти́теле | подсласти́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подсластитель nghĩa là gì?
подсластитель (danh từ) nghĩa là chất ngọt.
подсластитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсласти́тель (phiên âm Latinh podslastítelʹ, IPA [pət͡ssɫɐˈsʲtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.