подслепова́тый
Dấu sắc trên подслепова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подслепова́тый nghĩa là lòa, thong manh.
Nghĩa của подслепова́тый
Tính từ
- Lòa, thong manh.
- подслепова́тые глаза́mắt lòa
Biến cách của подслепова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подслепова́тый | подслепова́тое | подслепова́тая | подслепова́тые |
| Sinh cách | подслепова́того | подслепова́того | подслепова́той | подслепова́тых |
| Tặng cách | подслепова́тому | подслепова́тому | подслепова́той | подслепова́тым |
| Đối cách | подслепова́тый / подслепова́того | подслепова́тое | подслепова́тую | подслепова́тые / подслепова́тых |
| Công cụ cách | подслепова́тым | подслепова́тым | подслепова́той | подслепова́тыми |
| Giới cách | подслепова́том | подслепова́том | подслепова́той | подслепова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подслеповатый nghĩa là gì?
подслеповатый (tính từ) nghĩa là lòa, thong manh.
подслеповатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подслепова́тый (phiên âm Latinh podslepovátyj, IPA [pət͡ss⁽ʲ⁾lʲɪpɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.