TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подслепова́тый

podslepovátyj[pət͡ss⁽ʲ⁾lʲɪpɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подслепова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подслепова́тый nghĩa là lòa, thong manh.

Nghĩa của подслепова́тый

Tính từ

  1. Lòa, thong manh.
    • подслепова́тые глаза́mắt lòa

Biến cách của подслепова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподслепова́тыйподслепова́тоеподслепова́таяподслепова́тые
Sinh cáchподслепова́тогоподслепова́тогоподслепова́тойподслепова́тых
Tặng cáchподслепова́томуподслепова́томуподслепова́тойподслепова́тым
Đối cáchподслепова́тый / подслепова́тогоподслепова́тоеподслепова́туюподслепова́тые / подслепова́тых
Công cụ cáchподслепова́тымподслепова́тымподслепова́тойподслепова́тыми
Giới cáchподслепова́томподслепова́томподслепова́тойподслепова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подслеповатый nghĩa là gì?

подслеповатый (tính từ) nghĩa là lòa, thong manh.

подслеповатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подслепова́тый (phiên âm Latinh podslepovátyj, IPA [pət͡ss⁽ʲ⁾lʲɪpɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.