TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсле́дственный

podslédstvennyj[pɐt͡ss⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсле́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсле́дственный nghĩa là đang bị điều tra, bị thẩm cứu.

Nghĩa của подсле́дственный

Tính từ

  1. Đang bị điều tra, bị thẩm cứu.

Biến cách của подсле́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподсле́дственныйподсле́дственноеподсле́дственнаяподсле́дственные
Sinh cáchподсле́дственногоподсле́дственногоподсле́дственнойподсле́дственных
Tặng cáchподсле́дственномуподсле́дственномуподсле́дственнойподсле́дственным
Đối cáchподсле́дственный / подсле́дственногоподсле́дственноеподсле́дственнуюподсле́дственные / подсле́дственных
Công cụ cáchподсле́дственнымподсле́дственнымподсле́дственнойподсле́дственными
Giới cáchподсле́дственномподсле́дственномподсле́дственнойподсле́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подследственный nghĩa là gì?

подследственный (tính từ) nghĩa là đang bị điều tra, bị thẩm cứu.

подследственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсле́дственный (phiên âm Latinh podslédstvennyj, IPA [pɐt͡ss⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.