подсозна́ние
Dấu sắc trên подсозна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсозна́ние nghĩa là tiềm thức.
Nghĩa của подсозна́ние
Danh từ
- tâm lý học Tiềm thức.
Biến cách của подсозна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсозна́ние | подсозна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подсозна́ния | подсозна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подсозна́нию | подсозна́ниям |
| Đối cách кого? что? | подсозна́ние | подсозна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подсозна́нием | подсозна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подсозна́нии | подсозна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подсознание nghĩa là gì?
подсознание (danh từ) nghĩa là tiềm thức.
подсознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсозна́ние (phiên âm Latinh podsoznánije, IPA [pət͡ssɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.