TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсо́лнечный

podsólnečnyj[pɐt͡sˈsoɫnʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсо́лнечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсо́лнечный nghĩa là nhật quỳ, quỳ.

Nghĩa của подсо́лнечный

Tính từ

  1. Thuộc về hướng dương, nhật quỳ, quỳ.
    • подсо́лнечное ма́слоdầu hướng dương

Biến cách của подсо́лнечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподсо́лнечныйподсо́лнечноеподсо́лнечнаяподсо́лнечные
Sinh cáchподсо́лнечногоподсо́лнечногоподсо́лнечнойподсо́лнечных
Tặng cáchподсо́лнечномуподсо́лнечномуподсо́лнечнойподсо́лнечным
Đối cáchподсо́лнечный / подсо́лнечногоподсо́лнечноеподсо́лнечнуюподсо́лнечные / подсо́лнечных
Công cụ cáchподсо́лнечнымподсо́лнечнымподсо́лнечнойподсо́лнечными
Giới cáchподсо́лнечномподсо́лнечномподсо́лнечнойподсо́лнечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подсолнечный nghĩa là gì?

подсолнечный (tính từ) nghĩa là nhật quỳ, quỳ.

подсолнечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсо́лнечный (phiên âm Latinh podsólnečnyj, IPA [pɐt͡sˈsoɫnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.