подсо́лнечник
Dấu sắc trên подсо́лнечник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсо́лнечник nghĩa là cây hướng dương, nhật quỳ.
Nghĩa của подсо́лнечник
Danh từ
- Cây hướng dương, nhật quỳ, quỳ (Helianthus annuus).
Biến cách của подсо́лнечник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсо́лнечник | подсо́лнечники |
| Sinh cách кого? чего? | подсо́лнечника | подсо́лнечников |
| Tặng cách кому? чему? | подсо́лнечнику | подсо́лнечникам |
| Đối cách кого? что? | подсо́лнечник | подсо́лнечники |
| Công cụ cách кем? чем? | подсо́лнечником | подсо́лнечниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подсо́лнечнике | подсо́лнечниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подсо́лнечник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подсолнечник nghĩa là gì?
подсолнечник (danh từ) nghĩa là cây hướng dương, nhật quỳ.
подсолнечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсо́лнечник (phiên âm Latinh podsólnečnik, IPA [pɐt͡sˈsoɫnʲɪt͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.