подспу́дный
Dấu sắc trên подспу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подспу́дный nghĩa là ẩn giấu, giấu giếm.
Nghĩa của подспу́дный
Tính từ
- Ẩn giấu, giấu giếm, ngấm ngầm, thầm kín, tiềm ẩn, tiềm nặc.
- подспу́дные мы́слиnhững ý nghĩ tiềm ẩn (ẩn giấu, thầm kín), những thâm ý
Biến cách của подспу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подспу́дный | подспу́дное | подспу́дная | подспу́дные |
| Sinh cách | подспу́дного | подспу́дного | подспу́дной | подспу́дных |
| Tặng cách | подспу́дному | подспу́дному | подспу́дной | подспу́дным |
| Đối cách | подспу́дный / подспу́дного | подспу́дное | подспу́дную | подспу́дные / подспу́дных |
| Công cụ cách | подспу́дным | подспу́дным | подспу́дной | подспу́дными |
| Giới cách | подспу́дном | подспу́дном | подспу́дной | подспу́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của подспу́дный
| So sánh hơn | (по)подспу́днее |
Câu hỏi thường gặp
подспудный nghĩa là gì?
подспудный (tính từ) nghĩa là ẩn giấu, giấu giếm.
подспудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подспу́дный (phiên âm Latinh podspúdnyj, IPA [pɐt͡sˈspudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.