TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подспу́дный

podspúdnyj[pɐt͡sˈspudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подспу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подспу́дный nghĩa là ẩn giấu, giấu giếm.

Nghĩa của подспу́дный

Tính từ

  1. Ẩn giấu, giấu giếm, ngấm ngầm, thầm kín, tiềm ẩn, tiềm nặc.
    • подспу́дные мы́слиnhững ý nghĩ tiềm ẩn (ẩn giấu, thầm kín), những thâm ý

Biến cách của подспу́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподспу́дныйподспу́дноеподспу́днаяподспу́дные
Sinh cáchподспу́дногоподспу́дногоподспу́днойподспу́дных
Tặng cáchподспу́дномуподспу́дномуподспу́днойподспу́дным
Đối cáchподспу́дный / подспу́дногоподспу́дноеподспу́днуюподспу́дные / подспу́дных
Công cụ cáchподспу́днымподспу́днымподспу́днойподспу́дными
Giới cáchподспу́дномподспу́дномподспу́днойподспу́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của подспу́дный

So sánh hơn(по)подспу́днее

Câu hỏi thường gặp

подспудный nghĩa là gì?

подспудный (tính từ) nghĩa là ẩn giấu, giấu giếm.

подспудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подспу́дный (phiên âm Latinh podspúdnyj, IPA [pɐt͡sˈspudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.