подспо́рье
Dấu sắc trên подспо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подспо́рье nghĩa là sự đỡ đần, giúp đỡ.
Nghĩa của подспо́рье
Danh từ
- Sự đỡ đần, giúp đỡ, phù trợ.
Biến cách của подспо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | подспо́рье |
| Sinh cách кого? чего? | подспо́рья |
| Tặng cách кому? чему? | подспо́рью |
| Đối cách кого? что? | подспо́рье |
| Công cụ cách кем? чем? | подспо́рьем |
| Giới cách о ком? о чём? | подспо́рье |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подспорье nghĩa là gì?
подспорье (danh từ) nghĩa là sự đỡ đần, giúp đỡ.
подспорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подспо́рье (phiên âm Latinh podspórʹje, IPA [pɐt͡sˈsporʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.