подстака́нник
Dấu sắc trên подстака́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подстака́нник nghĩa là cái đế cốc.
Nghĩa của подстака́нник
Danh từ
- Cái đế cốc.
Biến cách của подстака́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подстака́нник | подстака́нники |
| Sinh cách кого? чего? | подстака́нника | подстака́нников |
| Tặng cách кому? чему? | подстака́ннику | подстака́нникам |
| Đối cách кого? что? | подстака́нник | подстака́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | подстака́нником | подстака́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подстака́ннике | подстака́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подстаканник nghĩa là gì?
подстаканник (danh từ) nghĩa là cái đế cốc.
подстаканник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подстака́нник (phiên âm Latinh podstakánnik, IPA [pət͡sstɐˈkanʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.