подставно́й
Dấu sắc trên подставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подставно́й nghĩa là giả mạo, giả.
Nghĩa của подставно́й
Tính từ
- Giả mạo, giả, mạo.
- подставной свиде́тельnhân chứng giả mạo (giả)
- подставно́е лицо́người mạo, người cho mượn tên
Biến cách của подставно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подставно́й | подставно́е | подставна́я | подставны́е |
| Sinh cách | подставно́го | подставно́го | подставно́й | подставны́х |
| Tặng cách | подставно́му | подставно́му | подставно́й | подставны́м |
| Đối cách | подставно́й / подставно́го | подставно́е | подставну́ю | подставны́е / подставны́х |
| Công cụ cách | подставны́м | подставны́м | подставно́й | подставны́ми |
| Giới cách | подставно́м | подставно́м | подставно́й | подставны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подставно́й
Câu hỏi thường gặp
подставной nghĩa là gì?
подставной (tính từ) nghĩa là giả mạo, giả.
подставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подставно́й (phiên âm Latinh podstavnój, IPA [pət͡sstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.