TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подставно́й

podstavnój[pət͡sstɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подставно́й nghĩa là giả mạo, giả.

Nghĩa của подставно́й

Tính từ

  1. Giả mạo, giả, mạo.
    • подставной свиде́тельnhân chứng giả mạo (giả)
    • подставно́е лицо́người mạo, người cho mượn tên

Biến cách của подставно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподставно́йподставно́еподставна́яподставны́е
Sinh cáchподставно́гоподставно́гоподставно́йподставны́х
Tặng cáchподставно́муподставно́муподставно́йподставны́м
Đối cáchподставно́й / подставно́гоподставно́еподставну́юподставны́е / подставны́х
Công cụ cáchподставны́мподставны́мподставно́йподставны́ми
Giới cáchподставно́мподставно́мподставно́йподставны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подставно́й

Câu hỏi thường gặp

подставной nghĩa là gì?

подставной (tính từ) nghĩa là giả mạo, giả.

подставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подставно́й (phiên âm Latinh podstavnój, IPA [pət͡sstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.