подста́нция
Dấu sắc trên подста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подста́нция nghĩa là phân trạm, trạm biến thế.
Nghĩa của подста́нция
Danh từ
- Phân trạm, [phân] trạm biến thế, [phân] trạm biến áp.
- телефо́нная подста́нцияtrạm điện thoại
Biến cách của подста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подста́нция | подста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | подста́нции | подста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | подста́нции | подста́нциям |
| Đối cách кого? что? | подста́нцию | подста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | подста́нцией | подста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | подста́нции | подста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подстанция nghĩa là gì?
подстанция (danh từ) nghĩa là phân trạm, trạm biến thế.
подстанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подста́нция (phiên âm Latinh podstáncija, IPA [pɐt͡sˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.